Switch công nghiệp 28 cổng ICS5400PTP-12GT12GS4XS
ICS5400PTP-12GT12GS4XS là dòng thiết bị chuyển mạch công nghiệp, Switch công nghiệp của hãng 3onedata – China sản xuất và được công ty chúng tôi nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam. Thiết bị cung cấp 4 cổng Quang SFP+ 10G và 12 cổng Quang SFP + 12 cổng Ethernet Gigabit.
Model ICS5400PTP-12GT12GS4XS được thiết kế theo chuẩn công nghiệp, hỗ trợ các tiêu chuẩn, giao thức mạng công nghiệp: STP / RSTP / MSTP, 802.1Q VLAN, QoS, IGMP Static Multicast, LLDP, Port Trunking, Port Mirroring …Với các tính năng quản lý mạnh mẽ: Cấu hình cổng, Thống kê cổng, Kiểm soát truy cập, Xác thực 802.1X, Chẩn đoán mạng, Cấu hình nhanh, Nâng cấp trực tuyến … hỗ trợ CLI, WEB, Telnet, SNMP và các phương pháp truy cập khác.
Thiết kế gắn Rack 19inch, phần cứng thiết kế không quạt, chế độ dự phòng nguồn (1+1) 100~240VAC với mức tiêu thụ điện năng thấp, khoảng nhiệt độ làm việc rộng. Toàn bộ sản phẩm đã trải qua các bước kiểm tra nghiêm ngặt giúp cho thiết bị hoạt động ổn định, an toàn trong môi trường khí hậu khắc nghiệt. Thiết bị chuyển mạch công nghiệp, switch công nghiệp ICS5400PTP-12GT12GS4XS thường được sử dụng trong các hệ thống mạng công nghiệp, tự động hóa, trong các trạm biến áp hoặc trong các hệ camera giám sát, giao thông, an ninh …/
Chức năng chính ICS5400PTP-12GT12GS4XS
Cung cấp 4 cổng quang SFP+ 10G
Cung cấp 12 cổng Quang SFP Gigabit
Cung cấp 12 cổng Ethernet Gigabit
Hỗ trợ giao thức PTP đồng bộ thời gian chính xác
Hỗ trợ các giao thức dự phòng mạng công nghiệp STP/RSTP, DHCP, VLAN, QoS function, IGMP Snooping function, LLDP,
Cài đặt Rack 19inch, bảo vệ chuẩn IP40
Khoảng nhiệt độ làm việc -40 đến 65℃
Hỗ trợ nguồn 12~48VDC, tương thích 90~264VAC
Thông số kỹ thuật
Chuẩn và giao thức | IEEE 802.3 for 10Base-T
IEEE 802.3u for 100Base-TX IEEE 802.3ab for 1000Base-T IEEE 802.3z for 1000Base-X IEEE1588 for PTP IEEE 802.3x for Flow Control IEEE 802.1D for Spanning Tree Protocol IEEE 802.1w for Rapid Spanning Tree Protocol IEC 62439–2 for MRP ITU-T G.8032 for ERPS IEEE 802.1Q for VLAN IEEE 802.1p for CoS IEEE 802.1AB for LLDP IEEE 802.3ad for LACP |
Quản lý | PTP Time Synchronization, SNMP v1/v2c/v3 Centralized Management of Equipment, RMON, Port Mirroring, QoS, LLDP, DHCP Server, DHCP Snooping, DHCP relay, user password, login method, link OAM, Loop Protection, File Management, Log Management, Port Statistics |
Bảo mật mạng | User Privilege Classification, Authentication Method Configuration, SSH Configuration, HTTPS Configuration, Access Control, SNMP, RMON, NAS, ARP, IP Source Guard, ARP Inspection, AAA, Radius Server Authentication, TACACS + Server Authentication, ACL, Port Alarm, Power Supply Alarm |
Chức năng chuyển mạch | 802.1Q VLAN, Port Trunking, Bandwidth Management, Flow Control, Port Isolation |
Unicast / Multicast | GVRP, IGMP-Snooping, IPMC, MVR, MLD Snooping |
Giao thức dự phòng | MRP(Master/Client), STP/RSTP, ERPS |
Xử lý sự cố | Ping(IP v4), Ping(IP v6), Traceroute, Retrieve OAM MIB, VeriPHY Cable Diagnostics |
Định tuyến | VRRP, RIP, OSPF, BGP |
Đồng bộ thời gian | NTP Client Configuration, Time Zone Configuration |
Giao diện | Cổng SFP+ 10G: 1000/10GBase-X self-adaptive SFP+ slot
Cổng SFP Gigabit: 100/1000Base-X self-adaptive SFP slot Cổng Ethetrnet: 10/100/1000Base-T(X) self-adaptive RJ45, automatic flow control, support full/half duplex mode, MDI/MDI-X self-adaption Giao diện USB: Type-A USB 2.0 Female, support system debugging and configuration file management Cổng Console: CLI command line management port(RS-232), RJ45 Cổng PPS: support 1 PPS signal input; adopt BNC interface for connecting an external time source |
LED chỉ thị | Power indicator, alarm indicator, running indicator, interface indicator |
Thông số | Transmission mode: store and forward
Tốc độ chuyển tiếp gói: 130.944Mpps Địa chỉ MAC: 32K Kích thước bộ nhớ đệm: 32Mbit Băng thông: 128G Độ trễ chuyển tiếp: <10μs |
Nguồn cấp | 12~48VDC (compatible with 90~264VAC), dual power supply redundancy, 7-Pin 5.08mm, power supply occupies 5 pins |
Tiêu hao nguồn | Không tải: 28.2W@48VDC (normal temperature), 34.0W@48VDC (high temperature)
Đầy tải: 33.1W@48VDC (normal temperature), 38.5W@48VDC(high temperature) |
Môi trường làm việc | Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +60℃
Nhiệt độ lưu trữ: -40 đến +85℃ Độ ẩm trung bình: 5% đến 95% (không ngưng tụ) |
Giao diện vật lý | Khuôn vỏ: hợp kim, bảo vệ theo chuẩn IP40
Cài đặt: 19-inch 2U rack mounting Kích thước (W x H x D): 441.6 (exclude lugs) mm×43.8mm×309.3mm Trọng lượng: 4kg (complete machine) |
Tiêu chuẩn công nghiệp | IEC61000-4-2 (ESD, electrostatic discharge), Level 3
Air discharge:± 8kV Contact discharge: ±6kV IEC61000-4-4 (EFT, electrical fast transient), Level 3 Power supply: ±2kV Signal: ±1kV IEC61000-4-5 (Surge), Level 3 Power supply: differential mode±1kV, common mode±2kV Signal: differential mode±1kV, common mode±2kV Shock: IEC 60068-2-27 Free fall: IEC 60068-2-32 Vibration: IEC 60068-2-6 |
Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
Bảo hành | 5 years |
Thông tin đặt hàng
ICS5400PTP-12GT12GS4XS Thiết bị chuyển mạch công nghiệp switch công nghiệp 4 cổng quang SFP+ 10G + 12 cổng quang SFP Gigabit + 12 cổng Ethernet Gigabit.
ICS5556-24GT24GS8XS-2P220 Thiết bị chuyển mạch công nghiệp switch công nghiệp 8 cổng quang SFP+ 10G + 24 cổng quang SFP Gigabit + 24 cổng Ethernet Gigabit.
ICS5556-MAIN-2P220 Cạc 8 cổng quang SFP+ 10G
ICS5556-IM-12GT Cạc 12 cổng Ethernet Gigabit
ICS5556-IM-12GS Cạc 12 cổng SFP Gigabit
Cổng quang tùy chọn SFP:
+ Giao diện quang: SC/ST/FC/LC
+ Loại sợi quang Single Mode, Multimode, Dual Fiber hoặc Single-fiber
+ Khoảng cách truyền 2Km/20Km/40Km/60Km/80Km/100Km/120Km
Toàn bộ sản phẩm chuyển đổi công nghiệp đều không có nguồn đi kèm, tùy chọn đặt theo nhu cầu của khách hàng, nguồn DC12V, DC24V hoặc DC48V, 100~240VAC.
Reviews
There are no reviews yet.